nao nao

Học thuật
Thân thiện
nao nao

Dòng suối nao nao uốn quanh những tảng đá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi bối rối, xao xuyến trong lòng: Cảm giác không yên, hơi rối bời, thường do một tâm trạng, suy nghĩ hoặc ngoại cảnh tác động.
    • Quanh co, uốn khúc: Dùng để miêu tả hình dáng, đường đi uốn lượn theo những đường cong nhẹ.
dụ sử dụng
  • Nghĩa cảm xúc (bối rối, xao xuyến):

    • Lòng tôi bỗng thấy nao nao khi nghe tin ấy.
    • Bước chân về nơi , lòng nghe nao nao khó tả.
  • Nghĩa hình dáng (quanh co, uốn khúc):

    • Dòng suối nhỏ nao nao uốn lượn qua thung lũng.
    • Con đường mòn nao nao men theo sườn núi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng nao nao": Cụm từ thường dùng để diễn tả tâm trạng xao động, bồn chồn.

    • Trước giờ phút quan trọng, lòng nao nao không yên.
  • "dòng nước nao nao": Cụm từ mang tính văn chương, tả cảnh dòng nước chảy uốn quanh.

    • Phong cảnh nơi đây thật êm đềm với dòng nước nao nao.
Biến thể từ gần giống
  • Nao (động từ): Làm cho rối bời, xao xuyến (thường dùng trong "nao lòng").
  • Nao núng (tính từ): Dao động, không vững vàng (về tinh thần, ý chí).
  • Nao nao thường mang sắc thái nhẹ nhàng hơn so với bồn chồn, xao xuyến.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa cảm xúc: Bồn chồn, xao xuyến, bối rối.
  • Nghĩa hình dáng: Quanh co, uốn khúc, lượn khúc, khúc khuỷu.
Thành ngữ liên quan
  • "Nao nao lòng người": Làm cho lòng người khác cũng xao xuyến, bối rối theo. Thường dùng trong văn chương cổ điển.
    • Câu chuyện buồn ấy thật nao nao lòng người.
nao nao

Dòng suối nao nao uốn quanh những tảng đá.

  1. 1. t. Hơi bối rối trong lòng: Thiệt lòng mình cũng nao nao lòng người (K). 2. ph. Quanh co, uốn theo đường cong: Nao nao dòng nước uốn quanh (K).

Từ gần giống