nao nao
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hơi bối rối, xao xuyến trong lòng: Cảm giác không yên, hơi rối bời, thường do một tâm trạng, suy nghĩ hoặc ngoại cảnh tác động.
- Quanh co, uốn khúc: Dùng để miêu tả hình dáng, đường đi uốn lượn theo những đường cong nhẹ.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa cảm xúc (bối rối, xao xuyến):
- Lòng tôi bỗng thấy nao nao khi nghe tin ấy.
- Bước chân về nơi cũ, lòng nghe nao nao khó tả.
Nghĩa hình dáng (quanh co, uốn khúc):
- Dòng suối nhỏ nao nao uốn lượn qua thung lũng.
- Con đường mòn nao nao men theo sườn núi.
Các cách sử dụng nâng cao
"lòng nao nao": Cụm từ thường dùng để diễn tả tâm trạng xao động, bồn chồn.
- Trước giờ phút quan trọng, lòng cô nao nao không yên.
"dòng nước nao nao": Cụm từ mang tính văn chương, tả cảnh dòng nước chảy uốn quanh.
- Phong cảnh nơi đây thật êm đềm với dòng nước nao nao.
Biến thể và từ gần giống
- Nao (động từ): Làm cho rối bời, xao xuyến (thường dùng trong "nao lòng").
- Nao núng (tính từ): Dao động, không vững vàng (về tinh thần, ý chí).
- Nao nao thường mang sắc thái nhẹ nhàng hơn so với bồn chồn, xao xuyến.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa cảm xúc: Bồn chồn, xao xuyến, bối rối.
- Nghĩa hình dáng: Quanh co, uốn khúc, lượn khúc, khúc khuỷu.
Thành ngữ liên quan
- "Nao nao lòng người": Làm cho lòng người khác cũng xao xuyến, bối rối theo. Thường dùng trong văn chương cổ điển.
- Câu chuyện buồn ấy thật nao nao lòng người.
- 1. t. Hơi bối rối trong lòng: Thiệt lòng mình cũng nao nao lòng người (K). 2. ph. Quanh co, uốn theo đường cong: Nao nao dòng nước uốn quanh (K).